Các Chỉ số trên Thế giới

DOW JONES INDUSTRIAL AVERAGE

05/18/2012

Cuối: 12.369,38

Quy đổi: -73,11 / -0,59%

Cao: 12.492,97

Thấp: 12.336,76

S&P 500 INDEX

05/18/2012

Cuối: 1.295,22

Quy đổi: -9,64 / -0,74%

Cao: 1.312,24

Thấp: 1.291,98

NASDAQ COMPOSITE

05/17/2012

Cuối: 2.813,69

Quy đổi: -60,35 / -2,10%

Cao: 2.879,22

Thấp: 2.813,69

STOXX EUROPE 50 (EUR)

05/18/2012

Cuối: 2.249,15

Quy đổi: -20,02 / -0,88%

Cao: 2.269,93

Thấp: 2.239,85

JAPAN NIKKEI AVERAGE INDEX(225)

05/18/2012

Cuối: 8.611,31

Quy đổi: -265,28 / -2,99%

Cao: 8.735,54

Thấp: 8.588,16

SPAIN IBEX 35

05/18/2012

Cuối: 6.566,70

Quy đổi: 28,80 / 0,44%

Cao: 6.626,90

Thấp: 6.380,20

FRANCE CAC 40

05/18/2012

Cuối: 3.008,00

Quy đổi: -3,99 / -0,13%

Cao: 3.031,83

Thấp: 2.970,10

FTSE MIB INDEX

05/18/2012

Cuối: 13.048,90

Quy đổi: -40,36 / -0,31%

Cao: 13.321,00

Thấp: 12.863,02

EURO / US DOLLAR (EUR/USD)

05/19/2012

Cuối: 1,28

Quy đổi: 0,00 / 0,01%

Cao: 1,28

Thấp: 1,28

GOLD / US DOLLAR (XAU/USD)

05/18/2012

Cuối: 1.589,50

Quy đổi: 35,50 / 2,28%

Cao: 1.589,50

Thấp: 1.588,00

SILVER / US DOLLAR (XAG/USD)

05/18/2012

Cuối: 28,48

Quy đổi: 1,00 / 3,64%

Cao: 28,48

Thấp: 28,48

Giới thiệu về các tỷ giá này

Bảng các Chỉ số Thế giới cung cấp các thị trường chính cho cả chứng khoán và hợp đồng tương lai, các chủ danh mục đầu tư đa dạng hóa tốt có thể dùng bảng này để tham khảo nhanh. Người giao dịch theo ngày hay theo sóng có thể tìm cơ hội thông qua nhiều loại tài sản cũng như có thể theo dõi những biến động rộng hơn như một kích hoạt cho thị trường bên dưới. Dữ liệu nguồn đến từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng lớn như:ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac và nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/Đóng Tỷ giá

Mở/ĐóngBiểu đồ