Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,72280,595102,420,88181,10251,07891,16717,75331,2572
EUR1,3834110,82322141,691,219841,52511,49261,614610,72611,7392
GBP1,680651,21471172,1191,48181,85261,81311,961413,02952,1126
JPY0,00980,70570,005810,86091,07630,01050,01140,07570,0123
CHF1,13410,81970,6748116,15611,25021,22361,32358,79261,4258
CAD0,90710,65580,539892,9250,799910,97871,05927,03281,1403
AUD0,926840,670,551594,92150,81731,021811,08187,18611,1652
NZD0,85680,61930,509987,75050,75550,94460,924416,64321,0771
HKD0,1290,09320,076713,210211,37350,14220,13920,150610,1622
SGD0,79540,5750,473381,46950,70140,87630,85840,92866,16721

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ