Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,8870,6605117,930,910331,25271,26851,3647,751741,35363
EUR1,1274310,74485132,9461,026551,412451,430121,538298,73951,5261
GBP1,514141,3431178,5551,378381,896991,920682,065911,7372,0494
JPY0,008490,752130,00560110,7721,06240,0107580,0115680,065740,01148
CHF1,09850,97450,7256129,54511,37621,39361,49868,5151,4871
CAD0,79820,7080,527294,1220,726611,01251,08886,18751,0805
AUD0,788350,69920,520792,9610,717650,9876611,075686,11141,0671
NZD0,73290,65010,484186,4290,66720,918230,929715,68180,9921
HKD0,1290,114420,085215,212111,740,161610,163630,1759710,1746
SGD0,73870,65520,4878987,1230,67250,92180,9371,00775,72671

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ