Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,79960,6333117,3610,961351,126141,16381,26397,7541,29785
EUR1,2507110,79208146,7871,202551,408611,455581,581029,69831,6233
GBP1,579021,26241185,3181,517951,778411,837771,9960412,2442,0495
JPY0,008520,681220,00539610,81920,95960,0099170,010770,066090,01106
CHF1,04020,83170,6587122,08111,17161,21071,31478,06591,3501
CAD0,8880,710,5623104,2350,8535911,03341,12236,88531,1524
AUD0,859260,6870,5442100,840,826050,9676911,086146,66281,1151
NZD0,791110,63250,50192,8440,760520,890960,920816,13431,0267
HKD0,128970,103110,0816715,135612,3980,145240,150090,16310,1674
SGD0,77060,616030,4879190,4280,74070,86540,896690,97385,97451

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ