Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,9260,80172111,330,99141,338071,31171,42287,76641,39885
EUR1,0798310,86565120,2111,070561,444441,416381,5378,38731,5106
GBP1,247331,15521138,8691,23691,669031,63651,774319,6911,7444
JPY0,0089820,832030,00719910,89051,20250,0117810,0127840,06980,01257
CHF1,00860,9340,8085112,31111,34991,32291,4357,83341,4109
CAD0,74730,69190,59983,2240,7407810,98021,06335,80531,0452
AUD0,762280,7060,611284,8560,755751,019711,087325,92081,0655
NZD0,702720,65070,563578,2440,696880,940180,921915,46030,9835
HKD0,128760,119180,1031414,336212,76550,172290,168890,1831410,18
SGD0,7150,661930,5728479,5920,70880,95560,937891,01725,55231

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ