Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,89480,75612102,080,968951,302841,31551,38627,75791,34125
EUR1,1173710,844411141,083151,45651,470611,548718,66911,4983
GBP1,323391,18371134,751,283331,724061,74081,8351510,2581,7723
JPY0,0097940,876740,00740910,94991,27890,0128860,0135890,0760,01313
CHF1,03150,92310,7802105,25611,34681,35671,43018,00331,3837
CAD0,76750,68520,579878,3380,7434511,00831,06235,94881,0261
AUD0,760110,68010,574577,5940,737010,9904511,0535,8981,0182
NZD0,721010,64510,545573,590,69960,941590,948615,5930,9663
HKD0,128910,115330,0974813,158912,49650,168250,169530,178810,1727
SGD0,74620,667740,5644276,1680,72360,9710,981841,03525,78991

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ