Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,91760,77544111,3510,993351,357551,33831,45237,78071,39643
EUR1,0899310,84526121,3681,082551,479621,458711,583158,48111,5223
GBP1,289561,18321143,5931,280781,750481,725721,8730210,0341,8009
JPY0,0089820,823920,00696510,8921,21910,0120180,0130460,069890,01254
CHF1,00690,92370,7807112,11711,36661,34741,46217,83281,4061
CAD0,73660,67590,571282,030,7316510,98581,075,7321,0286
AUD0,747250,68560,579583,2070,742141,0143811,085295,81421,0435
NZD0,68850,63170,533976,670,68380,934640,921415,35680,9614
HKD0,128520,117920,0996614,310712,7660,174480,1720,1866810,1795
SGD0,71610,657050,5552879,7410,71120,97240,95821,04025,57171

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ