Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,78240,632379,02350,93991,01971,01581,32157,7661,2728
EUR1,2780910,80825100,9951,20121,30741,29821,68889,92661,6297
GBP1,58181,2391124,9951,48671,61291,60692,090412,28652,0171
JPY0,01270,99020,00811,18821,29040,01290,01670,09830,0161
CHF1,06390,83250,672684,07511,08491,08081,4068,26381,3567
CAD0,98070,76730,6277,4970,921710,99621,2967,61661,2506
AUD0,98440,77030,622377,7950,92381,003811,30097,6461,2553
NZD0,75670,59210,478459,7950,71010,77160,768715,87740,965
HKD0,12880,10070,081410,17512,08560,13130,13080,170110,1639
SGD0,78570,6140,495761,98650,73750,80070,79661,03636,10171

Giới thiệu về các tỷ giá này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/Đóng Tỷ giá

Mở/ĐóngBiểu đồ