Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,8070,6388117,7230,969671,12391,15361,26917,758351,29922
EUR1,2392110,79125145,8851,201641,392761,429521,572329,61411,6098
GBP1,566181,26391184,3711,517831,76021,806771,9852612,1512,0327
JPY0,008490,685590,00542610,82380,95490,0098030,0107790,06590,01104
CHF1,03130,83220,6586121,40811,15911,18961,30878,00091,3397
CAD0,88980,71810,5682104,7360,8627511,02671,1296,9031,1555
AUD0,866850,69960,5536102,0410,840560,9742611,099936,72531,1258
NZD0,788110,6360,503392,7680,764510,885770,909216,1151,0239
HKD0,128890,104030,0823415,17412,49850,144890,148760,1635710,1675
SGD0,76980,621170,4916690,6170,74650,86560,888240,97665,9721

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ