Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,89420,64973121,6790,962571,32011,39381,54767,750051,40897
EUR1,1187410,72656136,0551,076831,47641,559851,73028,66811,5761
GBP1,539421,3761187,3911,48172,032772,147082,3810511,932,1687
JPY0,0082260,735440,00534110,79181,0860,0114670,0127340,063740,01159
CHF1,0390,92870,6746126,41911,37151,44971,60718,05141,4636
CAD0,75750,67660,49292,1910,7286811,05631,17175,87011,0669
AUD0,717330,64120,465787,2990,690690,9469511,109325,55751,0116
NZD0,646110,57830,419878,6970,62330,85330,901515,00580,9104
HKD0,129030,115350,0837915,699412,4190,170380,179980,1997710,1818
SGD0,70990,634570,4609486,380,68360,94160,990621,0995,50131

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ