Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,79350,6252109,3770,956791,118781,13291,27477,754931,2778
EUR1,2602710,78796137,8441,205811,410011,427761,606299,77311,6104
GBP1,599371,26911174,9321,53031,78941,811952,0385212,4032,0437
JPY0,009140,725570,00571610,87481,02310,0103640,0116370,070920,01168
CHF1,04520,82930,6534114,31811,16941,18411,33238,1051,3355
CAD0,89390,70920,558797,760,8551411,0131,13776,93141,1422
AUD0,882690,70040,551996,5370,844530,9875311,1256,84551,1279
NZD0,784590,62250,490685,8080,750680,877790,888816,08431,0025
HKD0,128950,102320,0806214,104312,3380,144270,146160,1641210,1648
SGD0,78260,620910,4892285,5980,74880,87660,886550,99596,06911

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ