Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,74450,589101,8340,90481,08111,06441,1697,74991,2421
EUR1,3429810,79105136,7591,21521,45241,42941,569510,40821,6681
GBP1,697541,26411172,87551,53611,83591,80671,984813,15752,1089
JPY0,00980,7310,005810,88851,06210,01040,01150,07610,0122
CHF1,10520,8230,6511112,5511,19561,17621,2928,56551,3729
CAD0,92460,68830,544694,150,836810,98381,08097,16541,1482
AUD0,939540,69970,553595,690,85011,016111,09837,28211,1669
NZD0,85550,63690,503887,1080,77390,92530,910416,6291,0621
HKD0,1290,09610,07613,141111,67450,13960,13730,150910,1603
SGD0,80530,59950,474281,990,72850,87110,85680,94136,23921

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ