Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,87340,68445106,470,959851,25551,31491,43227,75711,34434
EUR1,1450110,78378121,9331,098641,437891,50611,641538,88261,5394
GBP1,460741,27561155,581,401781,833831,920412,0941111,3351,9633
JPY0,0094050,821080,00643610,90231,18010,0123580,0134720,072970,01264
CHF1,04220,91030,7133110,8311,30841,37061,49298,08541,4012
CAD0,79660,69590,545384,8320,7644511,04711,14126,17931,0711
AUD0,760250,66440,520580,9390,73010,9549511,090865,91,0225
NZD0,69780,60950,477774,2320,669780,87610,917615,41650,938
HKD0,128920,112570,088213,707312,3670,161810,169410,1846210,1733
SGD0,74390,649670,5090379,240,71370,93260,977621,06555,77111

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ