Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,78120,6182106,8350,942661,128181,13751,25447,7581,26969
EUR1,2800610,79142136,7481,206651,44411,45581,605469,93051,6251
GBP1,617361,26361172,7821,524661,824791,839532,0286812,5482,0536
JPY0,009360,731330,00578910,88251,05610,0106480,0117440,072620,01188
CHF1,06080,82870,6558113,3311,19681,20661,33078,23041,3468
CAD0,88640,69260,54894,6930,8355611,00821,1126,87661,1253
AUD0,879240,68680,543693,9320,828850,9919511,102826,82111,1162
NZD0,797280,62280,492885,1750,751550,899520,906816,1851,012
HKD0,12890,100710,0797213,770612,150,145420,146620,1617210,1637
SGD0,78760,615390,4871484,1450,74250,88730,895940,98826,11061

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ