Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,77740,6115108,7440,93851,09311,11861,22527,75141,2652
EUR1,2864210,78649139,8921,207261,40641,43891,5769,9721,6276
GBP1,635681,27141177,86851,5351,78811,82972,003912,67952,0694
JPY0,00920,71490,005610,8631,00520,01030,01130,07130,0116
CHF1,06550,82830,6515115,87611,16471,1921,30548,26021,3482
CAD0,91480,71110,559499,4760,858411,02341,12077,09111,1573
AUD0,894020,69490,546597,2130,8390,977211,09526,92981,1311
NZD0,81620,63450,49988,760,7660,89240,91316,32771,0328
HKD0,1290,10030,078914,02912,1090,1410,14430,158110,1632
SGD0,79040,61450,483385,9540,74180,86620,88430,96846,12691

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ