Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,89930,73223102,2230,97151,300531,33711,40327,76141,35291
EUR1,1114210,81298113,5721,080121,446231,487321,560348,61871,5029
GBP1,367381,23181139,7191,327831,777261,828291,9185210,6141,8493
JPY0,0097830,88170,00715510,95221,27340,0130860,0137290,075930,01324
CHF1,02860,92610,7518105,07511,33771,3751,4437,98141,3928
CAD0,76920,69280,562278,5290,7482311,02831,07995,96971,0415
AUD0,747390,67330,546576,3280,726740,9712411,047435,80251,0118
NZD0,712660,64180,521272,8150,69350,926980,954415,53120,9646
HKD0,128840,115980,0942313,182612,53950,167590,172270,1807910,1744
SGD0,73940,665130,5403775,5440,7190,96020,988221,03685,73481

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ