Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,95250,80301113,0321,0131,316871,30271,39587,760151,41859
EUR1,0499310,84299118,6781,063591,382671,36791,46568,14781,4895
GBP1,245521,18611140,7881,261711,640211,622671,738619,6651,7669
JPY0,0088480,842750,00710510,89631,16520,0115270,0123520,068670,01255
CHF0,98720,94020,7926111,58411,30011,2861,37797,66081,4004
CAD0,75930,72340,609785,8350,7692610,98911,06015,8931,0772
AUD0,767590,73110,616486,7630,777571,0108111,071435,95721,0889
NZD0,716410,68230,575380,9770,725710,943410,933415,5591,0163
HKD0,128860,122750,1034714,565713,0540,169710,167860,1798910,1828
SGD0,7050,671550,5660579,680,71410,92560,918370,98415,47041

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ