Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,89440,68189109,7140,989771,3031,38481,48597,76451,37491
EUR1,118310,76247122,6941,106881,456961,548481,661518,6831,5376
GBP1,466721,31161160,9161,451621,910932,031072,1793211,3852,0167
JPY0,0091150,815220,00621110,90221,18780,0126240,013540,070740,01253
CHF1,01040,90340,689110,84911,31641,39911,50117,84431,3892
CAD0,76750,68640,523484,2120,7596911,0631,14055,95971,0553
AUD0,722190,64580,492479,2330,71480,940911,072945,60680,993
NZD0,673060,60190,458973,8440,666170,876930,932115,2250,9254
HKD0,128790,115180,087814,130312,7470,167830,178370,1913910,1771
SGD0,72740,65040,4957579,7990,71990,9451,00731,08075,64721

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ