Bảng Tỷ Giá Hối Đoái

  USDEURGBPJPYCHFCADAUDNZDHKDSGD
USD10,91930,65661119,1050,954671,209811,27081,31047,75031,32898
EUR1,0879310,71428129,5831,038641,31621,382521,425328,43171,4457
GBP1,52311,40011181,4091,454061,842711,935541,9954511,8052,0241
JPY0,0083960,771830,00551310,80141,01580,0106710,0110020,065070,01116
CHF1,04750,96280,6877124,77311,26721,33121,37258,11811,392
CAD0,82660,75990,542798,4470,7891311,05051,08326,40651,0985
AUD0,786920,72330,516793,7210,751280,9520211,030976,09861,0458
NZD0,763290,70150,501290,9020,728690,923440,9715,91581,0144
HKD0,129030,118610,0847215,367912,320,15610,163980,1690810,1715
SGD0,75250,691780,4941189,5970,71840,91170,956410,98615,83171

Về Những Tỷ Lệ Này

Bảng Tỷ Giá Hối Đoái là một bảng tổng quát cung cấp cho người dùngthông tin truy cập nhanh của các cặp tiền chính so sánh với nhau. Đây là công cụ lý tưởng cho những ai muốn nắm bắt nhanh tình hình thị trường. Dữ liệu nguồn đến trực tiếp từ các nhà cung cấp thanh khoản liên ngân hàng như: ABN Amro, Abbey National Bank, JP Morgan Chase, Zurcher Kantonal Bank, UBS Investment Bank, Westpac nhiều ngân hàng khác.


Điểm nhanh loại tiền tệ

Mở/ĐóngBiểu đồ