Bảng Lãi suất Thế giới cung cấp lãi suất hiện tại của 23 quốc gia khác nhau gồm lãi suất trước đó và ngày thay đổi mới nhất do các Ngân Hàng Trung Ương ấn định.
Châu Phi
| Nước |
Lãi suất hiện tại |
Trước |
Thay đổi cuối cùng |
| Ai Cập |
9,25% |
8,25 |
24/11/2011 09:00 GMT |
| Nam Phi |
5,5% |
6,5 |
10/09/2010 08:00 GMT |
Châu Á Thái Bình Dương
| Nước |
Lãi suất hiện tại |
Trước |
Thay đổi cuối cùng |
| Ấn Độ |
8% |
8,5 |
17/04/2012 05:30 GMT |
| Australia |
3,75% |
4,25 |
01/05/2012 04:30 GMT |
| Đài Loan |
1,875% |
1,750 |
01/07/2011 17:00 GMT |
| Hàn Quốc |
3,25% |
3,00 |
10/06/2011 01:00 GMT |
| Hồng Kông |
0,5% |
1,5 |
17/12/2008 02:00 GMT |
| New Zealand |
2,5% |
3,0 |
09/03/2011 20:00 GMT |
| Nhật Bản |
0,1% |
0,3 |
19/12/2008 05:27 GMT |
| Trung Quốc |
6,56% |
6,31 |
06/07/2011 12:30 GMT |
Châu Âu
| Nước |
Lãi suất hiện tại |
Trước |
Thay đổi cuối cùng |
| Ba Lan |
4,75% |
4,50 |
09/05/2012 09:00 GMT |
| Cộng hòa Séc |
0,75% |
1,00 |
06/05/2010 11:00 GMT |
| Đan Mạch |
1,25% |
1,00 |
08/07/2011 08:00 GMT |
| Hungary |
7% |
6,5 |
20/12/2011 13:00 GMT |
| Iceland |
5,5% |
5,0 |
16/05/2012 09:00 GMT |
| Liên minh tiền tệ châu Âu |
1% |
1,25 |
08/12/2011 12:45 GMT |
| Na Uy |
1,5% |
1,75 |
14/03/2012 13:00 GMT |
| Thụy Điển |
1,5% |
1,75 |
16/02/2012 08:00 GMT |
| Thụy Sĩ |
0% |
0,25 |
03/08/2011 07:00 GMT |
| Vương quốc Anh |
0,5% |
1,0 |
05/03/2009 12:00 GMT |
Trung Ðông
| Nước |
Lãi suất hiện tại |
Trước |
Thay đổi cuối cùng |
| Thổ Nhĩ Kỳ |
5,75% |
6,25 |
05/08/2011 13:00 GMT |
Bắc Mỹ
| Nước |
Lãi suất hiện tại |
Trước |
Thay đổi cuối cùng |
| Canada |
1% |
0,75 |
08/09/2010 13:00 GMT |
| Hoa Kỳ |
0,25% |
1,00 |
16/12/2008 19:15 GMT |
Nam Mỹ
| Nước |
Lãi suất hiện tại |
Trước |
Thay đổi cuối cùng |
| Brazil |
9% |
9,75 |
18/04/2012 22:00 GMT |